Chỉ số AWG trên dây dẫn là gì ????

Ngày: 28/03/2017 lúc 17:38PM

Chỉ số AWG là gì? AWG – American Wire Gauge là chỉ số chỉ cỡ dây dẫn theo tiêu chuẩn Mỹ. Chỉ số AWG có tỷ lệ nghịch với cỡ dây dẫn. AWG càng nhỏ thì đường kính dây dẫn càng lớn. Vì AWG được tính theo số lần qua khuôn kéo dây, để đạt được một dây có đường kính nhỏt thì cần phải kéo khối kim loại qua nhiều khuôn, số AWG chính là số khuôn mà dây được kéo qua. Số khuôn kéo càng ít (chỉ số AWG càng nhỏ) tương đương với cỡ dây càng lớn. Để có chất lượng âm thanh tốt, các chuyên gia khuyến cáo nên dùng dây có cỡ AWG 16 trở xuống, tương đương với đường kính sợi 1.29mm trở lên.  
Chỉ số AWG là gì?

Thông số cơ bản một số cáp theo American Wire Gauge

Thông số cơ bản một số cáp theo American Wire Gauge



AWG - Đường kính (mm)- Tiết diện (mm2) - Tổng trở (Ohm/1Km)
15 - 1.45 - 1.65 - 10.45
16 - 1.291 - 1.31 - 13.18
17 - 1.15 - 1.04 - 16.614
18 - 1.02362 - 0.823 - 20.948
19 - 0.9116 - 0.653 - 26.414
20 - 0.8128 - 0.518 - 33.301
21 - 0.7229 - 0.41 - 41.995
22 - 0.6438 - 0.326 - 52.953
23 - 0.5733 - 0.258 - 66.798

AWG gaugeConductor
Diameter Inches
Conductor
Diameter mm
Ohms per 1000 ft.Ohms per kmMaximum amps for chassis wiringMaximum amps for 
power transmission
Maximum frequency for
100% skin depth for solid conductor copper
Breaking force Soft Annealed Cu 37000 PSI
OOOO0.4611.6840.0490.16072380302125 Hz6120 lbs
OOO0.409610.403840.06180.202704328239160 Hz4860 lbs
OO0.36489.265920.07790.255512283190200 Hz3860 lbs
00.32498.252460.09830.322424245150250 Hz3060 lbs
10.28937.348220.12390.406392211119325 Hz2430 lbs
20.25766.543040.15630.51266418194410 Hz1930 lbs
30.22945.826760.1970.6461615875500 Hz1530 lbs
40.20435.189220.24850.8150813560650 Hz1210 lbs
50.18194.620260.31331.02762411847810 Hz960 lbs
60.1624.11480.39511.295928101371100 Hz760 lbs
70.14433.665220.49821.63409689301300 Hz605 lbs
80.12853.26390.62822.06049673241650 Hz480 lbs
90.11442.905760.79212.59808864192050 Hz380 lbs
100.10192.588260.99893.27639255152600 Hz314 lbs
110.09072.303781.264.132847123200 Hz249 lbs
120.08082.052321.5885.20864419.34150 Hz197 lbs
130.0721.82882.0036.56984357.45300 Hz150 lbs
140.06411.628142.5258.282325.96700 Hz119 lbs
150.05711.450343.18410.44352284.78250 Hz94 lbs
160.05081.290324.01613.17248223.711 k Hz75 lbs
170.04531.150625.06416.60992192.913 k Hz59 lbs
180.04031.023626.38520.9428162.317 kHz47 lbs
190.03590.911868.05126.40728141.821 kHz37 lbs
200.0320.812810.1533.292111.527 kHz29 lbs
210.02850.723912.841.98491.233 kHz23 lbs
220.02540.6451616.1452.939270.9242 kHz18 lbs
230.02260.5740420.3666.78084.70.72953 kHz14.5 lbs
240.02010.5105425.6784.19763.50.57768 kHz11.5 lbs
250.01790.4546632.37106.17362.70.45785 kHz9 lbs
260.01590.4038640.81133.85682.20.361107 kH7.2 lbs
270.01420.3606851.47168.82161.70.288130 kHz5.5 lbs
280.01260.3200464.9212.8721.40.226170 kHz4.5 lbs
290.01130.2870281.83268.40241.20.182210 kHz3.6 lbs
300.010.254103.2338.4960.860.142270 kHz2.75 lbs
310.00890.22606130.1426.7280.70.113340 kHz2.25 lbs
320.0080.2032164.1538.2480.530.091430 kHz1.8 lbs
Metric 2.00.007870.200169.39555.610.510.088440 kHz 
330.00710.18034206.9678.6320.430.072540 kHz1.3 lbs
Metric 1.80.007090.180207.5680.550.430.072540 kHz 
340.00630.16002260.9855.7520.330.056690 kHz1.1 lbs
Metric 1.60.00630.16002260.9855.7520.330.056690 kHz 
350.00560.142243291079.120.270.044870 kHz0.92 lbs
Metric 1.4.00551.14033911140.260.043900 kHz 
360.0050.127414.813600.210.0351100 kHz0.72 lbs
Metric 1.25.004920.125428.214040.200.0341150 kHz 
370.00450.1143523.117150.170.02891350 kHz0.57 lbs
Metric 1.12.004410.112533.817500.1630.02771400 kHz 
380.0040.1016659.621630.130.02281750 kHz0.45 lbs
Metric 1.003940.1000670.221980.1260.02251750 kHz 
390.00350.0889831.827280.110.01752250 kHz0.36 lbs
400.00310.07874104934400.090.01372900 kHz0.29 lbs


Bình Castrol
BÌNH LUẬN
Tin cùng chuyên mục